cách lập bảng cân đối kế toán là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trên google về chủ đề cách lập bảng cân đối kế toán . Trong bài viết này, hocketoan.com.vn sẽ viết bài Hướng dẫn cách lập bảng cân đối kế toán mới nhất 2020
tut hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán chi tiết mới nhất theo thông tư 200, Các bạn đủ sức tại mẫu bảng CĐKT B01-DN ở cuối bài luôn nhé. Bảng CĐKT dùng để phản ánh all giá trị tài sản hiện có của công ty và gốc hình thành nên tài sản đó…từ đó ta đủ nội lực nhìn thấy xét tình ảnh tài chính của công ty. Để lập được bảng cân đối kế toán các bạn cần quan tâm những điều sau đây :
hình ảnh: Bảng cân đối kế toán
1. quy tắc lập và trình bày bảng cân đối kế toán
Các bạn có thể xem chuẩn mực kế toán về “Trình bày Báo cáo tài chính” và quan tâm những điều dưới đây :
a) đối với DN có chu kỳ mua bán bình thường trong vòng 12 tháng, thì TS và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và lâu dài theo quy tắc sau:
– TS và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng không quá 12 tháng tới bắt đầu từ thời điểm báo cáo được xếp vào loại ngắn hạn;
-TS và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán từ 12 tháng trở lên bắt đầu từ thời điểm báo cáo được xếp vào loại dài hạn.
b) so với DN có chu kỳ mua bán bình thường dài hơn 12 tháng, thì TS và Nợ phải trả được phân thành ngắn hạn và lâu dài theo điều kiện sau:
– TS và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong vòng một chu kỳ kinh doanh bình thường được xếp vào loại ngắn hạn;
-TS và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán trong thời gian dài hơn một chu kỳ mua bán bình thường được xếp vào loại dài hạn.
Trường hợp này, DN phải thuyết minh rõ đặc điểm xác định chu kỳ mua bán thông thường, thời gian bình quân của chu kỳ kinh doanh thông thường, các bằng chứng về chu kỳ sản xuất, mua bán của DN cũng như của ngành, lĩnh vực DN hoạt động.
c) đối với các DN do tính chất hoạt động k thể lệ thuộc chu kỳ mua bán để phân biệt giữa ngắn hạn và lâu dài, thì các TS và Nợ phải trả được trình bày theo tính thanh khoản giảm dần.
Khi lập Bảng CĐKTtổng hợp giữa các đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc k có tư cách pháp nhân, tổ chức cấp trên phải thực hiện loại trừ all số dư của các khoản mục phát sinh từ các giao dịch nội bộ, giống như các khoản phải thu, phải trả, cho vay nội bộ…. Giữa đơn vị cấp trên và tổ chức cấp dưới, giữa các tổ chức cấp dưới với nhau.
Kỹ thuật loại trừ các khoản mục nội bộ khi đo đạt Báo cáo giữa đơn vị cấp trên và cấp dưới hạch toán lệ thuộc được thực hiện tương tự như kỹ thuật hợp nhất BCTC.
Các chỉ tiêu k có số liệu được miễn trình bày trên Bảng cân đối kế toán. DN chủ động đánh lại số thứ tự của các kpi theo quy tắc thường xuyên trong mỗi phần.
2. Căn cứ lập bảng cân đối kế toán
+ Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp
+ Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước
+ Căn cứ váo sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết;
3. Mẫu bảng cân đối kế toán B01 -DN theo TT 200
đăng mẫu Bảng cân đối kế toán theo mẫu số B01 – DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22 / 12 /2014 của Bộ Tài chính) mau-bang-can-doi-ke-toan:
Bạn đang nhìn thấy bài viết: ” hướng dẫn cách lập bảng cân đối kế toán”
TÀI SẢN | Mãsố | Thuyết minh | Số cuối năm (3) | Sốđầu năm (3) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
A – Tài sản ngắn hạn | 100 | |||
I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | |||
1. Tiền | 111 | |||
2. Các khoản tương đương tiền | 112 | |||
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | |||
1. Chứng khoán mua bán | 121 | |||
2. dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (2) | 122 | (…) | (…) | |
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 123 | |||
III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | |||
1. Phải thu ngắn hạn của KH | 131 | |||
2. Trả trước cho người bán | 132 | |||
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | |||
4. Phải thu theo tiến độ plan hợp đồng thiết lập | 134 | |||
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | |||
6. Phải thu ngắn hạn không giống | 136 | |||
7. đề phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 139 | (…) | (…) | |
IV. Hàng tồn kho | 140 | |||
1. Hàng tồn kho | 141 | |||
2. đề phòng ưu đãi hàng tồn kho (*) | 149 | (…) | (…) | |
V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | |||
1. chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | |||
2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | |||
3. Thuế và các khoản không giống phải thu Nhà nước | 153 | |||
4. Giao dịch kinh doanh lại trái phiếu Chính phủ | 154 | |||
5. Tài sản ngắn hạn khác | 155 | |||
B – TÀI SẢN lâu dài | 200 | |||
I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | |||
1. Phải thu dài hạn của KH | 211 | |||
2. Vốn kinh doanh ở tổ chức trực thuộc | 212 | |||
3. Phải thu nội bộ lâu dài | 213 | |||
4. Phải thu về cho vay dài hạn | 214 | |||
5. Phải thu dài hạn không giống | 215 | |||
6. đề phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) | 219 | (…) | (…) | |
II. Tài sản cố định | 220 | |||
1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | |||
– Nguyên giá | 222 | |||
– giá trị hao mòn luỹ kế (*) | 223 | (…) | (…) | |
2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | |||
– Nguyên giá | 225 | |||
– trị giá hao mòn luỹ kế (*) | 226 | (…) | (…) | |
3. Tài sản cố định vô hình | 227 | |||
– Nguyên giá | 228 | |||
– giá trị hao mòn luỹ kế (*) | 229 | (…) | (…) | |
III. bất động sản đầu tư | 230 | |||
– Nguyên giá | 231 | |||
– trị giá hao mòn luỹ kế (*) | 232 | |||
(…) | (…) | |||
IV. Tài sản dở dang lâu dài 1. chi phí sản xuất, mua bán dở dang dài hạn2. chi phí thiết lập cơ bản dở dang | 240241242 | |||
V. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | |||
1. Đầu tư vào doanh nghiệp con | 251 | |||
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, link | 252 | |||
3. Đầu tư không giống vào tool vốn4. đề phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) | 253254 | |||
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 255 | (…) | (…) | |
VI. Tài sản dài hạn khác | 260 | |||
1. chi phí trả trước dài hạn | 261 | |||
2. Tài sản thuế doanh thu hoãn lại | 262 | |||
3. Tài sản lâu dài không giống | 268 | |||
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) | 270 | |||
C – Nợ phải trả | 300 | |||
I. Nợ ngắn hạn | 310 | |||
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 311 | |||
2. Phải trả người bán ngắn hạn | 312 | |||
3. khách hàng trả tiền trước | 313 | |||
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 314 | |||
5. Phải trả người lao động | 315 | |||
6. chi phí phải trả ngắn hạn | 316 | |||
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn | 317 | |||
8. Phải trả theo tiến độ plan hợp đồng xây dựng | 318 | |||
9. doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 319 | |||
10. Phải trả ngắn hạn khác | 320 | |||
11. dự phòng phải trả ngắn hạn | 321 | |||
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | |||
13. Quỹ bình ổn giá | 323 | |||
14. Giao dịch kinh doanh lại trái phiếu Chính phủ | 324 | |||
II. Nợ lâu dài | 330 | |||
1. Phải trả người bán lâu dài | 331 | |||
2. chi phí phải trả dài hạn | 332 | |||
3. Phải trả nội bộ về vốn mua bán | 333 | |||
4. Phải trả nội bộ dài hạn | 334 | |||
5. thu nhập chưa thực hiện dài hạn | 335 | |||
6. Phải trả lâu dài khác | 336 | |||
7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 337 | |||
8. Trái phiếu chuyển biến | 338 | |||
9. Thuế doanh thu hoãn lại phải trả | 339 | |||
10. dự phòng phải trả dài hạn | 340 | |||
11. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 341 | |||
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | |||
I. Vốn chủ sở hữu | 410 | |||
1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | |||
2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | |||
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu | 413 | |||
4. Vốn khác của chủ sở hữu | 414 | |||
5. Cổ phiếu quỹ (*) | 415 | (…) | (…) | |
6. Chênh lệch nghiên cứu lại tài sản | 416 | |||
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 417 | |||
8. Quỹ đầu tư tăng trưởng | 418 | |||
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | 419 | |||
10. Quỹ không giống thuộc vốn chủ sở hữu | 420 | |||
11. doanh số sau thuế chưa phân phối- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước- LNST chưa cung cấp kỳ này | 421421a421b | |||
12. gốc vốn đầu tư XDCB | 422 | |||
II. gốc kinh phí và quỹ không giống | 430 | |||
1. gốc kinh phí | 431 | |||
2. gốc kinh phí đã hình thành TSCĐ | 432 | |||
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) | 440 |
Bạn đã nhìn thấy bài viết: ” chỉ dẫn cách lập bảng cân đối kế toán”
Nguồn: https://www.daotaoketoanhcm.com/